Giá xe Toyota Fortuner tháng 12/2020: Ra mắt phiên bản nâng cấp
Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, thế hệ mới hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.
Toyota Fortuner 2020 giá bao nhiêu?
Giá xe Toyota Fortuner 2020 đã thay đổi khi phiên bản nâng cấp chính thức ra mắt hôm 17/9/2020. Theo đó, Fortuner mới sẽ phân phối với 7 phiên bản, gồm 5 bản máy dầu lắp ráp và 2 bản máy xăng nhập khẩu. Giá xe cụ thể như sau:
-
Giá xe Toyota Fortuner 2021
| STT | Toyota Fortuner 2021 | Động cơ & Hộp số | Giá xe (Vnđ) | Xuất sứ |
| 1 | Fortuner 2.4G 4×2 MT (FG) | Diesel 2.4L – 6MT | 995tr | Lắp ráp |
| 2 | Fortuner 2.4G 4×2 AT (FK) | Diesel 2.4L – 6AT | 1.080 tỷ | |
| 3 | Fortuner Legender 2.4G 4×2 AT Hi+ (FKS) | 1.195 tỷ | ||
| 4 | Fortuner 2.8V 4×4 AT (FVD) | Diesel 2.8L – 6AT | 1.388 tỷ | |
| 5 | Fortuner Legender 2.8V 4×4 AT Hi+ (FVS) | 1.426 tỷ | ||
| 6 | Fortuner 2.7V 4×2 AT (FX) | Xăng 2.7L – 6AT | 1.130 tỷ | Nhập khẩu |
| 7 | Fortuner 2.7V 4×4 AT (FV) | 1.230 tỷ | ||
| Chú ý: Đối với màu trắng ngọc trai mã (070) giá xe sẽ tăng 8 triệu so với các màu khác | ||||
Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá đặc biệt tháng 11-12/2020:
Toyota Fortuner 2020 có khuyến mại gì trong tháng 11?
Giá bán xe Toyota Fortuner 2020 tại đại lý tương đương với giá niêm yết. Tuy nhiên, tùy từng đại lý ở các địa phương khác nhau, những khách hàng có thể nhận được các ưu đãi khác nhau.
Giá xe Toyota Fortuner 2020 lăn bánh như thế nào?
Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng.
Lưu ý, các bản lắp ráp đã được áp dụng ưu đãi 50% phí trước bạ từ Chính phủ.
Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.080.000.000 | 1.080.000.000 | 1.080.000.000 | 1.080.000.000 | 1.080.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 16.200.000 | 16.200.000 | 16.200.000 | 16.200.000 | 16.200.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.195.000.000 | 1.195.000.000 | 1.195.000.000 | 1.195.000.000 | 1.195.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 17.925.000 | 17.925.000 | 17.925.000 | 17.925.000 | 17.925.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu – Lắp ráp)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.388.000.000 | 1.388.000.000 | 1.388.000.000 | 1.388.000.000 | 1.388.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 20.820.000 | 20.820.000 | 20.820.000 | 20.820.000 | 20.820.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.426.000.000 | 1.426.000.000 | 1.426.000.000 | 1.426.000.000 | 1.426.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 21.390.000 | 21.390.000 | 21.390.000 | 21.390.000 | 21.390.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Ngoại thất xe Toyota Fortuner 2020

Với sự thay đổi hoàn toàn, Toyota Fortuner mới trở nên cứng cáp và chắc chắn với các góc cạnh được thiết kế to và rõ ràng. Cụ thể, phần đầu xe trang bị lưới tản nhiệt hình sóng lượn và hệ thống chiếu sáng full LED cho đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu. Ngoài ra, tất cả phiên bản đều trang bị cụm đèn có tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường.
![]() |
![]() |
Riêng đèn sương mù phía sau có sự khác biệt khi trang bị này chỉ xuất hiện trên 2 bản Legender. Ngoài ra, Toyota Fortuner nâng cấp còn sở hữu loạt trang bị như gương chiếu hậu gập, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, gạt mưa trước sau, sấy kính sau, thanh cản trước sau, chắn bùn trước sau,….
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Nội thất xe Toyota Fortuner 2020

Bên trong Toyota Fortuner bản tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa trong xe là loại tự động 2 vùng.
Trong khi đó, bản số sàn chỉ là vô lăng urethane, không có lẫy chuyển số, ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay lần lượt là 6 và 4 hướng. Hệ thống điều hòa chỉ là loại chỉnh tay 2 vùng.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Dù vậy, tất cả phiên bản đều trang bị ghế ngồi thể thao, hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng, trong khi hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên, có tựa tay hàng ghế sau. Đồng thời, các vị trí ngồi phía sau đều được làm mát nhờ cửa gió sau và trang bị thêm hộp làm mát….
Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)… Riêng 2 bản 2.8 có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.
Động cơ Toyota Fortuner 2020

Toyota Fortuner 2020 có 3 tùy chọn động cơ như sau:
- Động cơ diesel 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600 v/p
- Động cơ diesel 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 500 Nm tại vòng tua 1600 v/p
- Động cơ xăng 2.7L tạm thời chưa được công bố công suất, nhưng có mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.
Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá đặc biệt tháng 11-12/2020:
-
Màu xe Toyota Fortuner 2021
Màu xe Toyota Fortuner 2021 được Toyota Việt Nam ra mắt mang đến cho khách hàng 6 sự lựa chọn màu sắc giúp cho khách hàng có thể thoải mái lựa chọn màu sắc ưng ý đối với sở thích của mình. Bảngmàu xe Toyota Fortuner 2021 bao gồm các màu xe như màu đen (218), màu bạc (1D4), màu nâu cafe (4W9), màu trắng ngọc trai (070), màu đồng ánh kim (4V8), ngoài ra thì Fortuner 2.4G 4×2 số sàn sẽ không có màu trắng ngọc trai (070) mà thay thế vào đó sẽ là màu trắng xứ (040).
![]() |
![]() |
| Fortuner màu bạc (1D6) | Fortuner màu đen (218) |
![]() |
![]() |
| Fortuner màu đồng ánh kim (4V8) | Fortuner màu nâu cafe (4W9) |
![]() |
![]() |
| Fortuner màu trắng ngọc trai (070) | Fortuner G số sàn màu trắng xứ (040) |
Bảng màu xe Fortuner 2021 với 6 màu xe lựa chọn
























